ngói móc

Học thuật
Thân thiện
ngói móc

Một người thợ đang xếp ngói móc lên mái nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngói móc: Một loại ngói lợp mái nhà truyền thống, phần mép dưới uốn cong lên hình móc, dùng để móc vào thanh gỗ (rường) cho chắc chắn. Đây một loại ngói âm dương, trong đó "ngói móc" thường ngói âm (lõm xuống, úp trên thanh rường).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mái đình làng được lợp bằng ngói móc màu đỏ.
    • Để lợp mái theo kiểu cổ truyền, thợ cả phải biết cách xếp hàng ngói móc ngói úp cho khít.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kiến trúc bảo tồn di sản, "ngói móc" thường được nhắc đến như một thành phần đặc trưng của mái nhà rường, đình, chùa, miếu cổ ở Việt Nam.
    • Việc trùng tu ngôi chùa cổ đòi hỏi phải tìm được nguồn ngói móc kích thước màu sắc phù hợp.
Biến thể từ gần giống
  • Ngói mấu: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ loại ngói này. "Mấu" cũng có nghĩaphần nhô ra để móc, gài.
  • Ngói âm dương: Tên gọi chung cho hệ thống ngói lợp trong đó "ngói móc" (ngói âm) "ngói úp" (ngói dương) kết hợp với nhau.
  • Ngói úp: Loại ngói dương, hình mai rùa, phủ lên trên các hàng ngói móc.
Từ đồng nghĩa
  • Ngói mấu: (Xemmục Biến thể).
Ghi chú
  • Ngói móc một thuật ngữ chuyên dùng trong kiến trúc truyền thống Việt Nam. Từ này mô tả chính xác hình dáng chức năng (móc vào rường) của viên ngói, khác với các loại ngói tráng men hay ngói ống.
ngói móc

Một người thợ đang xếp ngói móc lên mái nhà.

  1. Nh. Ngói mấu.